多瘤

đa lựu

Hán Việt: đa lựu

Tổng quan

tính đầy bướu, tính đầy cục, tính lổn nhổn, sự gợn sóng (biển)

Cấu tạo: (đa) + (lựu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính đầy bướu, tính đầy cục, tính lổn nhổn, sự gợn sóng (biển)