瘤

liúlựuNôm lựu

Hán Việt: lựu · Pinyin: liú · Nôm: lựu

Tổng quan

Nổi cục (máu tụ thành cục nổi lên). Cũng viết là [瘤]

瘤子 · 瘤牛 · 瘤胃 · 瘤鸭 · 瘤状的 · 瘤头棍棒 · 多瘤 · 小瘤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliú
Hán Việtlựu
Âm Nômlựu
Quảng Đônglau4
Mân Namliû
Nhật BảnKOBU
Hàn Quốc류
Chú âmㄌㄧㄡˊ
Hán ngữ Trung cổliu
Phản thiết力求切
Thanh mẫu來
Vận尤
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ lựu [癅]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lựu lựu (mụn ung thư) [Eng: tumor, lump, goiter]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 身體組織或器官因細胞增生所長的贅生物。如:「肉瘤」、「腫瘤」。《晉書.卷五九.列傳.趙王倫》:「倫目上有瘤,時以為妖焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘤 瘤子,身体组织增生形成的赘生物,多由刺激或微生物寄生而起。分癌瘤、肉瘤、淋巴瘤、血管瘤、脂瘤和骨瘤等 瘤,肿也。从疒,留声。--《说文》 肉凸曰瘤。--《通俗文》 瘤,息肉也。--《声类》 瘤,小肿也。--《三苍》 又如瘤牛; 瘤赘(体表或筋骨间增生的肉疙瘩) 树木干、根外皮隆起的块状物 瘤牛 瘤胃 瘤liú生物体的局部组织异常增殖,所形成的肿块根~。良性~。恶性~。

Eng

  • CC-CEDICT tumor
  • CC-CEDICT old variant of 瘤[liu2]
  • JMdict bump
  • JMdict lump
  • JMdict protuberance
  • JMdict swelling

ja

  • JMdict 瘤(こぶ)

Nguồn gốc

Khang Hy

【正字通】俗癅字。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 癅 · 𥏵 · 𦞧 · 𦠝 · 癅