多端

duō duān đa đoan

Hán Việt: đa đoan · Pinyin: duō duān

Tổng quan

đa dạng | nhiều mặt | nhiều và khác nhau | nhiều cổng | nhiều trạm | nhiều đầu cuối hiều mối, ý nói rắc rối — Ta hiểu là rất bận rộn, nhiều việc. đa đoan đa đoan ☆Nhiều mối, ý nói rắc rối — Ta hiểu là rất bận rộn, nhiều việc.

Cấu tạo: (đa) + (đoan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đa dạng | nhiều mặt | nhiều và khác nhau | nhiều cổng | nhiều trạm | nhiều đầu cuối hiều mối, ý nói rắc rối — Ta hiểu là rất bận rộn, nhiều việc. đa đoan đa đoan ☆Nhiều mối, ý nói rắc rối — Ta hiểu là rất bận rộn, nhiều việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事務繁雜,或指一人擔任多項職務。《史記.卷三○.平準書》:「吏道雜而多端,則官職耗廢。」 2.繁多、雜亂。晉.傅玄〈吳楚歌〉:「雲無期兮風有止,思多端兮誰能理?」明.余繼登《典故紀聞》卷一四:「內官因有此家產,所以貪婪無厭,姦弊多端。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多种多样:变化~|诡计~。

Eng

  • CC-CEDICT multifarious|multifold|many and varied|multiport|multistation|multiterminal
  • Cihui multifarious; multifold; many and varied; multiport; multistation; multiterminal

ja

  • JMdict many items|pressure of business