多端

duō duānđa đoan

Hán Việt: đa đoan · Pinyin: duō duān

Tổng quan

đa dạng; nhiều chủng loại. 變化多端 biến hoá đa dạng 詭計多端 lắm mưu ma chước quỷ

新华 · Tân Hoa Đại lục

多种多样:变化~, 诡计~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.事務繁雜,或指一人擔任多項職務。《史記.卷三○.平準書》:「吏道雜而多端,則官職耗廢。」 2.繁多、雜亂。晉.傅玄〈吳楚歌〉:「雲無期兮風有止,思多端兮誰能理?」明.余繼登《典故紀聞》卷一四:「內官因有此家產,所以貪婪無厭,姦弊多端。」

Cấu tạo: 多 (đa) + 端 (đoan)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nhiều mối, ý nói rắc rối — Ta hiểu là rất bận rộn, nhiều việc.; hiều mối, ý nói rắc rối — Ta hiểu là rất bận rộn, nhiều việc.; đa dạng , nhiều mặt , nhiều và khác nhau , nhiều cổng , nhiều trạm , nhiều đầu cuối; đa dạng; nhiều chủng loại. 變化多端 biến hoá đa dạng 詭計多端 lắm mưu ma chước quỷ; đa dạng; nhiều chủng loại
  • Biên soạn 多端 uōduān n. 1. many kinds; great variety 2. many ways

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事務繁雜,或指一人擔任多項職務。《史記.卷三○.平準書》:「吏道雜而多端,則官職耗廢。」 2.繁多、雜亂。晉.傅玄〈吳楚歌〉:「雲無期兮風有止,思多端兮誰能理?」明.余繼登《典故紀聞》卷一四:「內官因有此家產,所以貪婪無厭,姦弊多端。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多种多样:变化~, 诡计~。

Eng

  • JMdict many items
  • JMdict pressure of business
  • Cihui multifarious; multifold; many and varied; multiport; multistation; multiterminal
  • Tần suất từ 多端 uōduān n. 1. many kinds; great variety 2. many ways

Đức

  • Handedict Mehrfachanschluss

ja

  • JMdict 多端(たたん)

other

  • Nguồn khác Nhiều mối, ý nói rắc rối
  • Nguồn khác Ta hiểu là rất bận rộn, nhiều việc

Từ liên quan

Gần nghĩa

多端寡要 · 多个 · 多久 · 多么 · 多义 · 多事 · 多于 · 多亏