多累

duō lèi đa luy

Hán Việt: đa luy · Pinyin: duō lèi

Tổng quan

tôi đã làm phiền bạn

Cấu tạo: (đa) + (luy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôi đã làm phiền bạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.麻煩、連累。元.鄭廷玉《金鳳釵》第一折:「小二哥,只是多累你。明日趙鶚但賣的些小錢鈔,先還你房錢。」 2.工作繁重,精神體力難以承受。如:「要我去處理這麼大的一件事,你知道,這有多累啊!」

Eng

  • CC-CEDICT I have troubled you
  • Cihui I have troubled you