多節

đa tiết

Hán Việt: đa tiết

Tổng quan

tình trạng có nhiều nút, tình trạng có nhiều mắt, tình trạng có nhiều đầu mấu, (nghĩa bóng) tình trạng rắc rối, sự khó khăn; sự nan giải; sự khó giải thích

Cấu tạo: (đa) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình trạng có nhiều nút, tình trạng có nhiều mắt, tình trạng có nhiều đầu mấu, (nghĩa bóng) tình trạng rắc rối, sự khó khăn; sự nan giải; sự khó giải thích