多花

duō huā đa hoa

Hán Việt: đa hoa · Pinyin: duō huā

Tổng quan

dùng nhiều

Cấu tạo: (đa) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùng nhiều

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吳語。指很多。《海上花列傳》第一回:「止要來尋耐,有多花物事,耐看看,阿有啥人作成。」也作「多呵」。