多謝

duō xiè đa tạ

Hán Việt: đa tạ · Pinyin: duō xiè

Tổng quan

cảm ơn nhiều | cảm ơn rất nhiều đa tạ; cảm ơn; rất cảm ơn (lời nói khách sáo)。客套話,表示感謝。

Cấu tạo: (đa) + (tạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm ơn nhiều | cảm ơn rất nhiều đa tạ; cảm ơn; rất cảm ơn (lời nói khách sáo)。客套話,表示感謝。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.很感謝。為道謝之辭。《儒林外史》第四三回:「當下雷太守道了多謝,辭別回署去了。」《紅樓夢》第八回:「已經大好了,倒多謝記掛著。」 2.鄭重告訴。漢.辛延年〈羽林郎〉詩:「人生有新舊,貴賤不相踰。多謝金吾子,私愛徒區區。」《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭一三.古辭.焦仲卿妻》:「行人駐足聽,寡婦起傍徨。多謝後世人,戒之慎勿忘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 客套话,表示感谢:~您的帮助。

Eng

  • CC-CEDICT many thanks|thanks a lot
  • Cihui many thanks; thanks a lot

ja

  • JMdict many thanks|hearty thanks|profuse apology