多邊

duō biān đa biên

Hán Việt: đa biên · Pinyin: duō biān

Tổng quan

đa phương

Cấu tạo: (đa) + (biên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đa phương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由三方或更多方面共同參與。如:「本次多邊會談歸納出許多具體可行的意見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。由三个或更多方面参加的,特指由三个或更多国家参加的:~会谈|~条约|~贸易。

Eng

  • CC-CEDICT multilateral
  • Cihui multilateral