多闻

đa văn

Hán Việt: đa văn

Tổng quan

ghe nhiều, chỉ sự học rộng hiểu nhiều. đa văn đa văn ☆Nghe nhiều, chỉ sự học rộng hiểu nhiều. đa văn (術語)多聞法文而受持也。維摩經菩薩品曰:「多聞是道場,如聞是行故。」圓覺經曰:「末世眾生,希望成道。無令求悟唯益多聞,增長我見。」☸ thấy nhiều biết rộng; hiểu biết sâu rộng。見多識廣。

Cấu tạo: (đa) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghe nhiều, chỉ sự học rộng hiểu nhiều. đa văn đa văn ☆Nghe nhiều, chỉ sự học rộng hiểu nhiều. đa văn (術語)多聞法文而受持也。維摩經菩薩品曰:「多聞是道場,如聞是行故。」圓覺經曰:「末世眾生,希望成道。無令求悟唯益多聞,增長我見。」☸ thấy nhiều biết rộng; hiểu biết sâu rộng。見多識廣。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

寡闻