寡聞

guǎ wén quả văn

Hán Việt: quả văn · Pinyin: guǎ wén

Tổng quan

nông cạn: hiểu biết nông cạn/kiến thức hạn hẹp

Cấu tạo: (quả) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nông cạn: hiểu biết nông cạn/kiến thức hạn hẹp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见闻不广。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见闻不广。

Eng

  • Cihui 寡聞 uǎwén s.v. seen and heard little of the world