多頭

duō tóu đa đầu

Hán Việt: đa đầu · Pinyin: duō tóu

Tổng quan

nhiều đầu | nhiều lớp (quyền lực) | phân quyền (trái với tập trung) | đa nguyên | (lượng từ) số lượng động vật | dài hạn (tài chính) | mua vào (đầu tư)

Cấu tạo: (đa) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều đầu | nhiều lớp (quyền lực) | phân quyền (trái với tập trung) | đa nguyên | (lượng từ) số lượng động vật | dài hạn (tài chính) | mua vào (đầu tư)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.股票術語。凡看好股市行情,買進股票待漲價後賣出者,稱為「多頭」。 2.多方面。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从事商品、有价证券交易的人,预料货价将涨而买进现货或期货,伺机卖出,这种做法叫多头(因为买进的货等待卖出,所以叫“多头”;跟“空头”相对)。参看871页;;属性词。不只一个方面的:~领导|~政治。

Eng

  • CC-CEDICT many-headed|many-layered (authority)|devolved (as opposed to centralized)|pluralistic|(as classifier) number of animals|long term (finance)|long (investment)
  • Cihui many-headed; many-layered (authority); devolved (as opposed to centralized); pluralistic; (as classifier) number of animals; long term (finance); long (investment)

ja

  • JMdict many-headed|hydra-headed|large-scale (e.g. breeding)