夜作

yè zuòdạ tác

Hán Việt: dạ tác · Pinyin: yè zuò

Tổng quan

làm đêm; làm việc ban đêm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.夜间工作。 2.夜工。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.夜間操作。《後漢書.卷三一.廉范傳》:「舊制禁民夜作,以防火災。」 2.夜市。《喻世明言.卷三六.宋四公大鬧禁魂張》:「晚飯過了,安排趙正在客房裡睡,侯興夫婦在門前做夜作。」

Cấu tạo: 夜 (dạ) + 作 (tác)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 làm đêm
  • VietPhrases làm việc ban đêm
  • Biên soạn night work; night job

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.夜間操作。《後漢書.卷三一.廉范傳》:「舊制禁民夜作,以防火災。」 2.夜市。《喻世明言.卷三六.宋四公大鬧禁魂張》:「晚飯過了,安排趙正在客房裡睡,侯興夫婦在門前做夜作。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.夜间工作。 2.夜工。

Eng

  • Cihui 夜作 èzuò n. night work; night job

Từ liên quan

Gần nghĩa

作一 · 作下 · 作业 · 作东 · 作为 · 作主 · 作乐 · 作乱