夜作
dạ tác
Hán Việt: dạ tác · Pinyin: yè zuò
Tổng quan
àm việc ban đêm. dạ tác dạ tác ☆Làm việc ban đêm. làm đêm; làm việc ban đêm。夜裡幹活兒叫打夜作。
Nghĩa
Việt
- Cihui àm việc ban đêm. dạ tác dạ tác ☆Làm việc ban đêm. làm đêm; làm việc ban đêm。夜裡幹活兒叫打夜作。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.夜間操作。《後漢書.卷三一.廉范傳》:「舊制禁民夜作,以防火災。」 2.夜市。《喻世明言.卷三六.宋四公大鬧禁魂張》:「晚飯過了,安排趙正在客房裡睡,侯興夫婦在門前做夜作。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 夜间工作; 夜工。
- Tân Hoa Tự Điển 1.夜间工作。 2.夜工。
Eng
- Cihui 夜作 èzuò n. night work; night job