夜來

yè lái dạ lai

Hán Việt: dạ lai · Pinyin: yè lái

Tổng quan

hôm qua: ban đêm

Cấu tạo: (dạ) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. hôm qua。昨天。 2. ban đêm。夜間。
  • Cihui hôm qua: ban đêm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.入夜。唐.杜甫〈遣懷〉詩:「夜來歸鳥盡,啼殺後棲鴉。」 2.夜間。唐.孟浩然〈春曉〉詩:「夜來風雨聲,花落知多少。」 3.昨天。元.無名氏《度柳翠》第二折:「夜來八月十五日,你不出來,今日八月十六日,你可出來。」 4.魏文帝愛妾薛靈芸。常山人,帝改名為夜來,入宮寵幸,妙於女工。見晉.王嘉《拾遺記》卷七。

Eng

  • Cihui 夜來 èlái n. <wr.> 1. yesterday 2. in the night; at night