夜光
dạ quang
Hán Việt: dạ quang · Pinyin: yè guāng
Tổng quan
Sáng trong ban đêm — Chỉ mặt trăng — Một tên chỉ con đm đóm — Tên một loại ngọc quý, chiếu sáng trong đêm.; phát sáng
1.月亮。 2.星月之光。 3.萤火虫的别称。 4.珠名。 5.冠名。
1.夜晚星月的光。唐.張喬〈再題敬亭清越上人山房〉詩:「石窗清吹入,河漢夜光流。」 2.月亮。《楚辭.屈原.天問》:「夜光何德?死則又育。」漢.無名氏〈蘭若生春陽〉詩:「夜光照玄陰,長歎戀所思。」 3.一種寶珠的名字。《抱朴子.內篇.袪惑》:「凡探明珠,不於合浦之淵,不得驪龍之夜光也。」 4.螢火蟲。《爾雅.釋蟲》:熒火即炤」句下宋.邢昺.疏:「熒火一名即炤,夜飛腹下有火蟲也。本草又名夜光。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Sáng trong ban đêm — Chỉ mặt trăng — Một tên chỉ con đm đóm — Tên một loại ngọc quý, chiếu sáng trong đêm.; phát sáng
- Biên soạn luminous in the dark; noctilucent
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.夜晚星月的光。唐.張喬〈再題敬亭清越上人山房〉詩:「石窗清吹入,河漢夜光流。」 2.月亮。《楚辭.屈原.天問》:「夜光何德?死則又育。」漢.無名氏〈蘭若生春陽〉詩:「夜光照玄陰,長歎戀所思。」 3.一種寶珠的名字。《抱朴子.內篇.袪惑》:「凡探明珠,不於合浦之淵,不得驪龍之夜光也。」 4.螢火蟲。《爾雅.釋蟲》:熒火即炤」句下宋.邢昺.疏:「熒火一名即炤,夜飛腹下有火蟲也。本草又名夜光。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.月亮。 2.星月之光。 3.萤火虫的别称。 4.珠名。 5.冠名。
Eng
- JMdict nocturnal luminescence
- JMdict noctilucence
- Cihui luminous
- Tần suất từ attr. luminous in the dark; noctilucent
Đức
- Handedict leuchten
ja
- JMdict 夜光(やこう)
other
- Nguồn khác Chỉ mặt trăng
- Nguồn khác Một tên chỉ con đm đóm
- Nguồn khác Tên một loại ngọc quý, chiếu sáng trong đêm