夜光
dạ quang
Hán Việt: dạ quang · Pinyin: yè guāng
Tổng quan
phát sáng áng trong ban đêm — Chỉ mặt trăng — Một tên chỉ con đm đóm — Tên một loại ngọc quý, chiếu sáng trong đêm. dạ quang dạ quang ☆Sáng trong ban đêm — Chỉ mặt trăng — Một tên chỉ con đm đóm — Tên một loại ngọc quý, chiếu sáng trong đêm.
Nghĩa
Việt
- Cihui phát sáng áng trong ban đêm — Chỉ mặt trăng — Một tên chỉ con đm đóm — Tên một loại ngọc quý, chiếu sáng trong đêm. dạ quang dạ quang ☆Sáng trong ban đêm — Chỉ mặt trăng — Một tên chỉ con đm đóm — Tên một loại ngọc quý, chiếu sáng trong đêm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.夜晚星月的光。唐.張喬〈再題敬亭清越上人山房〉詩:「石窗清吹入,河漢夜光流。」 2.月亮。《楚辭.屈原.天問》:「夜光何德?死則又育。」漢.無名氏〈蘭若生春陽〉詩:「夜光照玄陰,長歎戀所思。」 3.一種寶珠的名字。《抱朴子.內篇.袪惑》:「凡探明珠,不於合浦之淵,不得驪龍之夜光也。」 4.螢火蟲。《爾雅.釋蟲》:熒火即炤」句下宋.邢昺.疏:「熒火一名即炤,夜飛腹下有火蟲也。本草又名夜光。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 月亮; 星月之光; 萤火虫的别称; 珠名; 冠名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.月亮。 2.星月之光。 3.萤火虫的别称。 4.珠名。 5.冠名。
Eng
- CC-CEDICT luminous
- Cihui luminous
ja
- JMdict nocturnal luminescence|noctilucence