夜啼

dạ đề

Hán Việt: dạ đề

Tổng quan

hóc đêm (nói về trẻ con). dạ đề dạ đề ☆Khóc đêm (nói về trẻ con).

Cấu tạo: (dạ) + (đề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hóc đêm (nói về trẻ con). dạ đề dạ đề ☆Khóc đêm (nói về trẻ con).

Eng

  • Cihui 夜啼 ètí n. <med.> sustained night crying of babies