夜嚴

yè yán dạ nghiêm

Hán Việt: dạ nghiêm · Pinyin: yè yán

Tổng quan

Cấu tạo: (dạ) + (nghiêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iữ gìn an ninh ban đêm — Tiếng trống lúc chiều tối, báo hiệu không cho ai ra khỏi nhà. dạ nghiêm dạ nghiêm ☆Giữ gìn an ninh ban đêm — Tiếng trống lúc chiều tối, báo hiệu không cho ai ra khỏi nhà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.夜間戒嚴。《晉書.卷九五.藝術傳.佛圖澄傳》:「平居無寇,何故夜嚴?」 2.昏鼓。《新唐書.卷一○二.岑文本傳》:「是夕,帝聞夜嚴,曰:『文本死,所不忍聞。』命罷之。」