夜場
dạ tràng
Hán Việt: dạ tràng · Pinyin: yè chǎng
Tổng quan
buổi biểu diễn tối (tại rạp hát, v.v.) | địa điểm giải trí ban đêm (quán bar, hộp đêm, sàn nhảy, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui buổi biểu diễn tối (tại rạp hát, v.v.) | địa điểm giải trí ban đêm (quán bar, hộp đêm, sàn nhảy, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 夜間表演的娛樂節目,稱為「夜場」。相對於日場而言。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戏剧﹑电影等在晩上演出的场次。
- Tân Hoa Tự Điển 1.戏剧﹑电影等在晩上演出的场次。
Eng
- CC-CEDICT evening show (at a theater etc)|nighttime entertainment venue (bar, nightclub, disco etc)
- Cihui evening show (at a theater etc); nighttime entertainment venue (bar, nightclub, disco etc)