夜客

yè kè dạ khách

Hán Việt: dạ khách · Pinyin: yè kè

Tổng quan

gười khách trong đêm, chỉ kẻ trộm. dạ khách dạ khách ☆Người khách trong đêm, chỉ kẻ trộm.

Cấu tạo: (dạ) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười khách trong đêm, chỉ kẻ trộm. dạ khách dạ khách ☆Người khách trong đêm, chỉ kẻ trộm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盜賊。如唐代李涉有井欄砂宿遇夜客詩。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夜晚来访的客人。指阿谀逢迎之人; 唐李涉有诗名,曾过九江,至皖口,遇盗。其豪首请涉题诗。涉作诗"春雨萧萧江上村,緑林豪客夜知闻。他时不用相回避,世上如今半是君。"事见《唐诗纪事》卷四六﹑元辛文房《唐才子传.李涉》。《全唐诗》录此诗,题作《井栏砂宿遇夜客》◇来因以夜客为盗贼的代称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.夜晚来访的客人。指阿谀逢迎之人。 2.唐李涉有诗名,曾过九江,至皖口,遇盗。其豪首请涉题诗。涉作诗"春雨萧萧江上村,緑林豪客夜知闻。他时不用相回避,世上如今半是君。"事见《唐诗纪事》卷四六﹑元辛文房《唐才子传.李涉》。《全唐诗》录此诗,题作《井栏砂宿遇夜客》◇来因以夜客为盗贼的代称。