夜幕
dạ mạc
Hán Việt: dạ mạc · Pinyin: yè mù
Tổng quan
bóng đêm | màn đêm buông xuống
Nghĩa
Việt
- Cihui bóng đêm | màn đêm buông xuống
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 夜裡景物看不清楚,好像被大黑幕籠罩一般,因此稱為「夜幕」。如:「夜幕低垂」。明.徐渭〈寄上海諸友人〉詩:「天愁夜幕鈴偏急,柵暗縲藤鼠正巡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在夜间,景物像被一幅大幕罩住一样,因此叫作夜幕:~笼罩着大地。
Eng
- CC-CEDICT curtain of night|gathering darkness
- Cihui curtain of night; gathering darkness