夜戰

yè zhàn dạ chiến

Hán Việt: dạ chiến · Pinyin: yè zhàn

Tổng quan

đánh đêm: chiến đấu ban đêm

Cấu tạo: (dạ) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh đêm: chiến đấu ban đêm
  • Cihui đánh đêm; chiến đấu ban đêm。夜間戰鬥。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 夜間戰鬥。如:「敵軍在激烈的夜戰中損失慘重,黎明時即宣布投降。」《後漢書.卷七三.劉虞公孫瓚陶謙列傳.公孫瓚》:「每聞有警,瓚輒厲色憤怒,如赴讎敵,望塵奔逐,或繼之以夜戰。」

Eng

  • Cihui 夜戰 èzhàn n. 1. night fighting 2. night work M:cì/³cháng ◆v. work at night