夜景
dạ cảnh
Hán Việt: dạ cảnh · Pinyin: yè jǐng
Tổng quan
cảnh đêm
Nghĩa
Việt
- Cihui cảnh đêm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.夜間的景色。《文明小史》第一八回:「當下幾個人並無心留戀街上的夜景,匆匆回到棧房。」也作「夜色」。 2.月光。《文選.陶淵明.辛丑歲七月赴假還江陵夜行塗口詩》:「涼風起將夕,夜景湛虛明。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指月光; 夜晚的景色。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指月光。 2.夜晚的景色。
Eng
- CC-CEDICT nightscape
- Cihui nightscape
ja
- JMdict night view|night skyline|nightscape