夜深
dạ thâm
Hán Việt: dạ thâm · Pinyin: yè shēn
Tổng quan
đêm dài: đêm khuya
Nghĩa
Việt
- Cihui đêm dài: đêm khuya
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 深夜。唐.杜甫〈玩月呈漢中王〉詩:「夜深露氣清,江月滿江城。」《紅樓夢》第四五回:「這會子夜深了,我也要歇著,你且請回去,明兒再來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹深夜。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹深夜。
Eng
- Cihui 夜深 yèshēn n. late at night