夜盲

yè máng dạ manh

Hán Việt: dạ manh · Pinyin: yè máng

Tổng quan

quáng gà ban đêm

Cấu tạo: (dạ) + (manh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quáng gà ban đêm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称雀盲”。视网膜视细胞层功能紊乱而引起的暗适应视力障碍。在明亮光线下,可看得很清楚,但在黑暗环境中,则昏暗一片,寸步难行。遗传性夜盲中最常见的为视网膜色素变性◇天性夜盲中最常见的为维生素a缺乏症,多发生于营养不良的孩童。

Eng

  • CC-CEDICT night blindness
  • Cihui 夜盲 èmáng n. night blindness