夜臺

yè tái dạ thai

Hán Việt: dạ thai · Pinyin: yè tái

Tổng quan

Cấu tạo: (dạ) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui âu đài ban đêm. Chỉ mồ mả — Cũng chỉ cõi chết, âm phủ. Đoạn trường tân thanh có câu: »Dạ đài cách mặt khuất lời. — Rảy xin chén nước cho người thác oan«. dạ đài dạ đài ☆Lâu đài ban đêm. Chỉ mồ mả — Cũng chỉ cõi chết, âm phủ. Đoạn trường tân thanh có câu: »Dạ đài cách mặt khuất…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 墳墓。因閉於墳墓,不見光明,故稱為「夜臺」。唐.李白〈哭宣城善釀紀叟〉詩:「夜臺無曉日,沽酒與何人?」《聊齋志異.卷三.連瑣》:「夜臺朽骨,不比生人。」

Eng

  • Cihui 夜臺 ètái n. grave