夜臺

yè táidạ thai

Hán Việt: dạ thai · Pinyin: yè tái

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.坟墓。亦借指阴间。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

墳墓。因閉於墳墓,不見光明,故稱為「夜臺」。唐.李白〈哭宣城善釀紀叟〉詩:「夜臺無曉日,沽酒與何人?」《聊齋志異.卷三.連瑣》:「夜臺朽骨,不比生人。」

Cấu tạo: 夜 (dạ) + 臺 (thai)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn grave

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 墳墓。因閉於墳墓,不見光明,故稱為「夜臺」。唐.李白〈哭宣城善釀紀叟〉詩:「夜臺無曉日,沽酒與何人?」《聊齋志異.卷三.連瑣》:「夜臺朽骨,不比生人。」

Eng

  • Cihui 夜臺 ètái n. grave

other

  • Nguồn khác Cũng chỉ cõi chết, âm phủ

Từ liên quan

Gần nghĩa

臺上 · 台下 · 台東 · 台中 · 臺倭 · 台前 · 台北 · 台南