夜色
dạ sắc
Hán Việt: dạ sắc · Pinyin: yè sè
Tổng quan
cảnh đêm | ánh sáng mờ của đêm ẻ đẹp của cảnh đêm. dạ sắc dạ sắc ☆Vẻ đẹp của cảnh đêm.
Nghĩa
Việt
- Cihui cảnh đêm | ánh sáng mờ của đêm ẻ đẹp của cảnh đêm. dạ sắc dạ sắc ☆Vẻ đẹp của cảnh đêm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.夜晚的景色。唐.杜牧〈秋夕〉詩:「天階夜色涼如水,坐看牽牛織女星。」也作「夜景」。 2.月色。《文選.劉孝標.辯命論》:「才非不傑也,主非不明也,而碎結綠之鴻輝,殘懸黎之夜色,抑尺之量有短哉?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹夜光; 夜间的景色。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹夜光。 2.夜间的景色。
Eng
- CC-CEDICT night scene|the dim light of night
- Cihui night scene; the dim light of night
ja
- JMdict shades of night|night scene