夜蛾

dạ nga

Hán Việt: dạ nga

Tổng quan

sâu cắn lúa vào ban đêm; bướm cú (côn trùng, khi trưởng thành hoạt động về đêm, lúc nhỏ hình dạng giống con tằm, rất hại cho nông nghiệp)

新华 · Tân Hoa Đại lục

動物名。鱗翅類,出遊概在夜間,前翅有內緣脈二,在外方者短,第二脈從中室之半途支出,第十二脈頗長,後翅亦有內緣脈,第五脈從中室外側之半支出,亦有缺之者。

Cấu tạo: 夜 (dạ) + 蛾 (nga)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bướm đêm
  • VietPhrases bướm cú
  • Tần suất từ (động vật học) bướm c; sâu cắn lúa vào ban đêm; bướm cú (côn trùng, khi trưởng thành hoạt động về đêm, lúc nhỏ hình dạng giống con tằm, rất hại cho nông nghiệp); bướm cú
  • Biên soạn 夜蛾 è'é n. <zoo.> noctuid M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。鱗翅類,出遊概在夜間,前翅有內緣脈二,在外方者短,第二脈從中室之半途支出,第十二脈頗長,後翅亦有內緣脈,第五脈從中室外側之半支出,亦有缺之者。

Eng

  • JMdict owlet moth (members of the family Noctuidae)
  • JMdict noctuid
  • Cihui 夜蛾 è'é n. <zoo.> noctuid M:²zhī
  • Tần suất từ 夜蛾 è'é n. <zoo.> noctuid M:²zhī

ja

  • JMdict 夜蛾(やが)

Từ liên quan

Gần nghĩa

夜作 · 夜來 · 夜光 · 夜分 · 夜勤 · 夜半 · 夜叉 · 夜啼