夜行
dạ hành
Hán Việt: dạ hành · Pinyin: yè xíng
Tổng quan
đi bộ ban đêm | khởi hành ban đêm | hoạt động ban đêm i trong ban đêm. dạ hành dạ hành ☆Đi trong ban đêm.
Nghĩa
Việt
- Cihui đi bộ ban đêm | khởi hành ban đêm | hoạt động ban đêm i trong ban đêm. dạ hành dạ hành ☆Đi trong ban đêm.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 夜间出行; 谓阴行其德。履德而不事张扬。
- Tân Hoa Tự Điển 1.夜间出行。 2.谓阴行其德。履德而不事张扬。
Eng
- CC-CEDICT night walk|night departure|nocturnal
- Cihui night walk; night departure; nocturnal
ja
- JMdict night travel|walking around at night|night train|nightly procession of monsters, spirits, etc.