夜行

yè xíngdạ hành

Hán Việt: dạ hành · Pinyin: yè xíng

Tổng quan

Đi trong ban đêm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.夜间出行。 2.谓阴行其德。履德而不事张扬。

Cấu tạo: 夜 (dạ) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đi đêm
  • Biên soạn v. night trip/voyage

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.夜间出行。 2.谓阴行其德。履德而不事张扬。

Eng

  • JMdict night travel
  • JMdict walking around at night
  • JMdict night train
  • JMdict nightly procession of monsters, spirits, etc
  • Cihui night walk; night departure; nocturnal

Đức

  • Handedict Nachtspaziergang, nächtlicher Ausgang

ja

  • JMdict 夜行(やこう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

夜行人 · 夜行军 · 夜行性 · 夜行的 · 夜行昼伏 · 夜作 · 夜來 · 夜光