夜遊

yè yóu dạ du

Hán Việt: dạ du · Pinyin: yè yóu

Tổng quan

đi đến nơi nào đó vào ban đêm | thực hiện chuyến đi ban đêm đến (một nơi) | mộng du

Cấu tạo: (dạ) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi đến nơi nào đó vào ban đêm | thực hiện chuyến đi ban đêm đến (một nơi) | mộng du
  • Cihui dạ du dạ du ☆Đi chơi ban đêm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在夜間遊走活動。如:「趁著今晚月色清朗,我們一起去夜遊吧!」宋.陳元靚《歲時廣記.卷一一.賜金甌》:「臘月十五日放燈,縱都人夜遊,婦女遊者,珠簾下邀住,飲以金甌酒。」

Eng

  • CC-CEDICT to go to some place at night|to take a night trip to (a place)|to sleepwalk
  • Cihui 夜游 èyóu* n. night travel