够味
cú vị
Hán Việt: cú vị · Pinyin: gòu wèi
Tổng quan
ngon đúng điệu
1.味道充足。引申为意趣耐人寻味。
1.食物精緻,口味道地。如:「這家餐館的三鮮湯真夠味!」 2.形容意趣耐人尋味。如:「她唱的戲真夠味!」
Nghĩa
Việt
- Cihui đúng chuẩn
- Cihui đúng thứ đó
- Cihui tuyệt vời
- Tần suất từ ngon đúng điệu , đúng chuẩn , đúng thứ đó , tuyệt vời
- Biên soạn v.p. <topo.> just the right flavor; just the thing
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.食物精緻,口味道地。如:「這家餐館的三鮮湯真夠味!」 2.形容意趣耐人尋味。如:「她唱的戲真夠味!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.味道充足。引申为意趣耐人寻味。
Eng
- Cihui lit. just the right flavor; just right; just the thing; excellent
- Tần suất từ v.p. <topo.> just the right flavor; just the thing