够数
cú sổ
Hán Việt: cú sổ · Pinyin: gòu shù
Tổng quan
đủ số
數目足夠。如:「錢都夠數了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đủ số: đủ
- Cihui 1. đủ số。達到一定數目。 方 2. đủ。達到一定程度。
- Tần suất từ đủ
- Tần suất từ 1. đủ số
- Biên soạn v.p. be enough
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 數目足夠。如:「錢都夠數了。」
Eng
- Cihui 夠數 òushù v.p. be enough
- Tần suất từ v.p. be enough
Đức
- Handedict hinreichend, ausreichend