够用
cú dụng
Hán Việt: cú dụng · Pinyin: gòu yòng
Tổng quan
đủ; đầy đủ; đủ dùng
Nghĩa
Việt
- Cihui dồi dào
- Tần suất từ cú dụng/hú dụng: đủ dùng/đủ/đầy đủ; đủ; đầy đủ
- Biên soạn 夠用 gòuyòng v.p. have enough to use
Eng
- Cihui 夠用 gòuyòng v.p. have enough to use
- Tần suất từ 夠用 gòuyòng v.p. have enough to use