夠本

gòu běn cú bổn

Hán Việt: cú bổn · Pinyin: gòu běn

Tổng quan

hòa vốn | đáng đồng tiền bát gạo

Cấu tạo: (cú) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hòa vốn | đáng đồng tiền bát gạo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.賣價與本錢相差不多,不賺不賠。 2.划算、合算。如:「他賺這支股的差價可真夠本。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);买卖不赔不赚;赌博不输不赢;泛指得失相当。

Eng

  • CC-CEDICT to break even|to get one's money's worth
  • Cihui to break even; to get one's money's worth