夢兆

mèng zhàomộng triệu

Hán Việt: mộng triệu · Pinyin: mèng zhào

Tổng quan

điềm mộng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.梦中所预示的征兆。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

夢境中所現的徵兆。迷信的人,認為夢中所見的,是未來吉凶的預兆。《三國演義》第五八回:「雪地過虎,夢兆殊惡。」《儒林外史》第二回:「長兄這些年考校,可曾得個甚麼夢兆?」

Cấu tạo: 夢 (mộng) + 兆 (triệu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn dream omen

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 夢境中所現的徵兆。迷信的人,認為夢中所見的,是未來吉凶的預兆。《三國演義》第五八回:「雪地過虎,夢兆殊惡。」《儒林外史》第二回:「長兄這些年考校,可曾得個甚麼夢兆?」

Eng

  • Cihui 夢兆 èngzhào n. <wr.> dream omen

other

  • Nguồn khác Cái điềm xấu tốt trong giấc mơ
  • Nguồn khác »Cứ trong mộng triệu mà suy, phận con thôi có ra gì mai sau«

Từ liên quan

Gần nghĩa

兆伏 · 兆位 · 兆升 · 兆吨 · 兆周 · 兆頭 · 兆富 · 兆朕