夢寐

mèng mèi mộng mị

Hán Việt: mộng mị · Pinyin: mèng mèi

Tổng quan

mơ | ngủ gủ mà nằm mơ. mộng mị mộng mị ☆Ngủ mà nằm mơ. giấc mơ; giấc mộng; chiêm bao; nằm mơ; trong mơ。睡夢。 夢寐難忘。 trong mơ cũng không quên.

Cấu tạo: (mộng) + (mị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mộng mị mộng mị ☆Ngủ mà nằm mơ.
  • Cihui mơ | ngủ gủ mà nằm mơ. mộng mị mộng mị ☆Ngủ mà nằm mơ. giấc mơ; giấc mộng; chiêm bao; nằm mơ; trong mơ。睡夢。 夢寐難忘。 trong mơ cũng không quên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 夢中、睡眠中。《三國演義》第六三回:「壯士臨陣,不死帶傷,理之自然也,何故以夢寐之事疑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 睡梦夜阑更秉烛,相对如梦寐。也比喻念念不忘夙夜梦寐,尽心所计。

Eng

  • CC-CEDICT to dream|to sleep
  • Cihui to dream; to sleep

ja

  • JMdict asleep|dreaming