夢寐
mộng mị
Hán Việt: mộng mị · Pinyin: mèng mèi
Tổng quan
giấc mơ; giấc mộng; chiêm bao; nằm mơ; trong mơ. trong mơ cũng không quên
睡梦夜阑更秉烛,相对如梦寐。也比喻念念不忘夙夜梦寐,尽心所计。
夢中、睡眠中。《三國演義》第六三回:「壯士臨陣,不死帶傷,理之自然也,何故以夢寐之事疑。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ ngu; giấc mơ; giấc mộng; chiêm bao; nằm mơ; trong mơ
- Biên soạn dream; sleep
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 夢中、睡眠中。《三國演義》第六三回:「壯士臨陣,不死帶傷,理之自然也,何故以夢寐之事疑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 睡梦夜阑更秉烛,相对如梦寐。也比喻念念不忘夙夜梦寐,尽心所计。
Eng
- JMdict asleep
- JMdict dreaming
- Cihui to dream; to sleep
- Tần suất từ n. dream; sleep
Đức
- Handedict schwärmen, phantasieren
ja
- JMdict 夢寐(むび)
other
- Nguồn khác Ngủ mà nằm mơ