夢蘭
mộng lan
Hán Việt: mộng lan · Pinyin: mèng lán
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hỉ người đàn bà có thai, do tích người thiếp của Văn Công nước Trịnh, nằm mơ thấy cây lan mà có thai Mục Công. »Kẻ đà bói phượng, người đà mộng lan«. (Bần nữ thán). mộng lan mộng lan ☆Chỉ người đàn bà có thai, do tích người thiếp của Văn Công nước Trịnh, nằm mơ thấy cây lan mà có…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 春秋鄭文公妾夢蘭而生穆公。見《左傳.宣公三年》。後因稱婦人有孕為夢蘭。清.宣鼎《夜雨秋燈錄.卷五.痴蘭院主》:「婆子驚詫,翌告於朱之夫人,則正於昨夕生一女公子,夢蘭而誕,彼此互述,始讅生女之為素心後身,遂名曰紉蘭。」
Eng
- Cihui 夢蘭 ènglán id. become pregnant