夢雲

mèng yún mộng vân

Hán Việt: mộng vân · Pinyin: mèng yún

Tổng quan

Cấu tạo: (mộng) + (vân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 楚王夢巫山神女朝雲行雨的故事。見《文選.宋玉.高唐賦》。後比喻幽會。唐.杜牧〈潤州〉詩二首之二:「城高鐵甕橫強弩,柳暗朱樓多夢雲。」宋.蘇軾〈永遇樂.明月如霜〉詞:「紞如三鼓,鏗然一葉,黯黯夢雲驚斷。」