夢魔

mèng mó mộng ma

Hán Việt: mộng ma · Pinyin: mèng mó

Tổng quan

ác quỷ đêm (tà ma được cho là quấy rối người khi ngủ)

Cấu tạo: (mộng) + (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ác quỷ đêm (tà ma được cho là quấy rối người khi ngủ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 梦中的恶魔。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.梦中的恶魔。

Eng

  • CC-CEDICT night demon (malign spirit believed to plague people during sleep)
  • Cihui night demon (malign spirit believed to plague people during sleep)

ja

  • JMdict nightmare|incubus|succubus|demon appearing in a dream