夤緣

yín yuán di duyến

Hán Việt: di duyến · Pinyin: yín yuán

Tổng quan

nịnh bợ | thăng tiến sự nghiệp bằng cách xu nịnh xoay sở để tiến thân; nịnh cấp trên để leo lên cao。攀附上昇。比喻拉攏關係,向上巴結。 夤緣而上 xoay sở để tiến thân.

Cấu tạo: (di) + (duyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nịnh bợ | thăng tiến sự nghiệp bằng cách xu nịnh xoay sở để tiến thân; nịnh cấp trên để leo lên cao。攀附上昇。比喻拉攏關係,向上巴結。 夤緣而上 xoay sở để tiến thân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.攀緣上升。《文選.左思.吳都賦》:「夤緣山嶽之屺,冪歷江海之流。」 2.比喻攀附權貴以求進身。《初刻拍案驚奇》卷二○:「況且一清如水,俸資之外,毫不苟取,那有錢財夤緣?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 攀援;攀附; 连络;绵延; 循依而行; 比喻拉拢关系,阿上钻营。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.攀援;攀附。 2.连络;绵延。 3.循依而行。 4.比喻拉拢关系,阿上钻营。

Eng

  • CC-CEDICT to curry favor|to advance one's career by toadying
  • Cihui to curry favor; to advance one's career by toadying