yín di

Hán Việt: di · Pinyin: yín

Tổng quan

Tiến lên. Nhân đút lót mà được chức nọ chức kia gọi là

夤夜 · 夤缘 · 夤缘攀附 · 夤亮 · 夤畏 · 夤夜登程 · 夤缘求宠 · 夤缘求进

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyín
Hán Việtdi
Quảng Đôngjan4
Mân Namin5
Nhật BảnTSUTSUSHIMIOSORERU
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổjin
Baxter-Sagart[ɢ[(r)ə[r]
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ[(r)ə[r]
Phản thiết以脂切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tiến lên. Nhân đút lót mà được chức nọ chức kia gọi là {di duyên} [夤緣]. Xa. Chỗ thắt lưng. Cũng đọc là chữ {dần}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 攀附求進。參見「夤緣」條。 [副] 敬惕。通「寅」。《漢書.卷一○○.敘傳下》:「中宗明明,夤用刑名。」《北史.卷三九.房法壽傳》:「夤畏照臨,亦宜謹肅。」 [形] 深。如:「夤夜」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夤 恭敬 夤,敬惕也。从夕,寅声。--《说文》。按,即寅之别体。因寅为借义所专,别制此字。 又如夤畏(敬畏);夤亮(恭敬信奉) 攀附上升 夤 通璳”。夹脊肉 艮其限,列其夤。--《易·艮》。马注夹脊肉也。” 远处 九州之外,乃有八夤。--《淮南子》 夤夜 夤夜私奔 夤缘 夤yín ⒈深~夜。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT late at night

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】翼眞切【集韻】【韻會】夷眞切,𠀤音𡐔。【說文】恭也,敬惕也。 又進也,緣連也。【宋·穆修·會遇詩】介立傍無援,隂排密有夤。方語,因賄于進曰夤緣。 又遠也。【淮南子·地形訓】九州之外,乃有八夤,一作殥。 又腰絡也。【易·艮卦】列其夤。 又【廣韻】【正韻】以脂切【集韻】【韻會】延知切,𠀤音夷。敬也,遠也。亦作𡖴𡖸𡖷。○按夤字訓義,《說文》及諸字書皆然,《正字通》强辨其非,不可從。

Thuyết Văn

敬惕也。 从夕。寅聲。 易曰。夕惕若厲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與十二辰之寅義各不同。釋詁云。寅、敬也。凡尙書寅字皆叚寅爲夤也。漢唐碑多作夤者。凡云夤緣者卽延緣。云八夤者卽八埏。皆雙聲叚借也。 翼眞切。十二部。 乾九三爻辭也。厲各本作夤。今正。凡漢人引周易夕惕若厲不暇枚舉。許書䯜字下亦作夕惕若厲。此引者、說从夕之意也。夕愓者、火滅修容之謂。凡許書。引易井者法也。說㓝从井之意。引易地可觀者莫可觀於木。說相从目木之意。引易先庚三日。說庸从庚之意。引易豐其屋。說寷从宀豐之意。引易百穀艸木麗於地。說䕻从艸麗之意。引易突如其來如。不孝子突出不容於內也。說从倒子之意。皆偁周易以說字形之意。學者不憭。往往誤會。於是改厲爲夤、改突爲。而惠氏定字作周易述。竟作夕惕若夤厲无咎、如其來如矣。

【夤】 (di ⟨dần⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 夕 (tịch) | Thanh phù (聲符): 寅 (dần) Phiên thiết: Dực chân thiết Thượng tự: 翼 (dực) | Hạ tự: 眞 (chân) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dần (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa:…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡖴 · 𡖷 · 𡖸