大業

dà yè đại nghiệp

Hán Việt: đại nghiệp · Pinyin: dà yè

Tổng quan

sự nghiệp lớn | công cuộc lớn

Cấu tạo: (đại) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự nghiệp lớn | công cuộc lớn
  • Cihui đại nghiệp đại nghiệp ☆Công việc lớn lao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.偉大的事業。《書經.盤庚上》:「紹復先王之大業,厎綏四方。」《三國演義》第一二回:「進足以勝敵,退足以堅守,故雖有困,終濟大業。」 2.高深的學業。《漢書.卷五六.董仲舒傳.贊曰》:「下帷發憤,潛心大業。」 3.隋朝煬帝的年號(西元605~616)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伟大的事业:雄图~。

Eng

  • CC-CEDICT great cause|great undertaking
  • Cihui great cause; great undertaking

ja

  • JMdict great deed|great enterprise|great work|massive undertaking