大中 đại trung Hán Việt: đại trung Tổng quan Cấu tạo: 大 (đại) + 中 (trung)Hán Việtđại trungCấu tạo大 + 中 · đại + trung nghĩa thành phần: đại + trung Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.中正之道。《書經.大禹謨》「民協于中」句下漢.孔安國.傳:「民皆命於大中之道,是汝之功,勉之。」 2.唐朝宣宗的年號(西元847~860)。