大事

dà shì đại sự

Hán Việt: đại sự · Pinyin: dà shì

Tổng quan

sự kiện lớn | sự kiện chính trị lớn (chiến tranh hoặc thay đổi chế độ) | sự kiện xã hội lớn (đám cưới hoặc đám tang) | (làm gì đó) một cách lớn lao | LT: 件, 樁|桩 iệc lớn. đại sự đại sự ☆Việc lớn. đại sự (術語)見大事因緣條。☸

Cấu tạo: (đại) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự kiện lớn | sự kiện chính trị lớn (chiến tranh hoặc thay đổi chế độ) | sự kiện xã hội lớn (đám cưới hoặc đám tang) | (làm gì đó) một cách lớn lao | LT: 件, 樁|桩 iệc lớn. đại sự đại sự ☆Việc lớn. đại sự (術語)見大事因緣條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.重要的事。《紅樓夢》第六七回:「看那個光景,倒像有什麼大事是的。」 2.喪亡送終之事。《孟子.離婁下》「養生者,不足以當大事,惟送死可以當大事。」 3.婚姻,終生之事。《紅樓夢》第五七回:「趁早兒老太太還明白硬朗的時節,作定了大事要緊。」 4.國之戎事與祭祀。《禮記.月令》:「毋作大事,以妨農之事。」 5.大事業。《三國演義》第一回:「吾頗有資財,當招募鄉勇,與公同舉大事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 重大的或重要的事情:国家~|终身~。

Eng

  • CC-CEDICT major event|major political event (war or change of regime)|major social event (wedding or funeral)|(do sth) in a big way|CL:件[jian4],樁|桩[zhuang1]
  • Cihui major event; major political event (war or change of regime); major social event (wedding or funeral); (do sth) in a big way; CL:件,樁|桩

ja

  • JMdict important|serious|crucial|valuable|precious
  • JMdict serious matter|major incident|matter of grave concern|crisis