大件
đại kiện
Hán Việt: đại kiện · Pinyin: dà jiàn
Tổng quan
lớn | cồng kềnh | món đồ đắt tiền
Nghĩa
Việt
- Cihui lớn | cồng kềnh | món đồ đắt tiền
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指縫紉機、電視機、電冰箱、摩托車等比較貴重的商品。
Eng
- CC-CEDICT large|bulky|big-ticket item
- Cihui large; bulky; big-ticket item