大任

đại nhâm

Hán Việt: đại nhâm

Tổng quan

hận việc lớn. Công việc to lớn phải làm. đại nhiệm đại nhiệm ☆Nhận việc lớn. Công việc to lớn phải làm.

Cấu tạo: (đại) + (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hận việc lớn. Công việc to lớn phải làm. đại nhiệm đại nhiệm ☆Nhận việc lớn. Công việc to lớn phải làm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 重大的責任、重要職位。《左傳.成公十六年》:「國有大任,焉得專之。」《三國演義》第一二回:「玄德曰:『備一身安能當此大任?』」

ja

  • JMdict important task|important duty|important mission|heavy responsibility