大伯

dà bó đại bá

Hán Việt: đại bá · Pinyin: dà bó

Tổng quan

anh trai của chồng | anh rể

Cấu tạo: (đại) + (bá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh trai của chồng | anh rể

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)稱伯父。(2)對老年男子的尊稱。《清平山堂話本.楊溫攔路虎》:「莊里人報:『太公,員外來也。』那大伯在草廳上坐道:『交他來見我。』」《喻世明言.卷二四.楊思溫燕山逢故人》:「頃間,忽有一老嫗提著飯籃,口中喃喃埋冤,怨暢那大伯。」(3)稱飲食店裡的年輕店員。宋.孟元老《東京夢華錄.卷二.飲食果子》:「凡店內賣下酒廚子,謂之『茶飯量酒博士』。至店中小兒,皆通謂之『大伯』。」宋.吳自牧《夢粱錄.卷一九.顧覓人力》:「凡顧人力及幹當人,如解庫掌事,貼窗鋪席,主管酒肆食店博士……酒家人師公、大伯等人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称老年男子; 宋时称饮食行业的年轻伙计; 父亲的长兄。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.称老年男子。 2.宋时称饮食行业的年轻伙计。 3.父亲的长兄。

Eng

  • CC-CEDICT husband's older brother|father's older brother (esp. his oldest brother)
  • Cihui husband's older brother; father's older brother (esp. his oldest brother)