大侵

đại xâm

Hán Việt: đại xâm

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (xâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作物不熟,糧食歉收。《穀梁傳.襄公二十四年》:「五穀不升,謂之大侵。」