大修
đại tu
Hán Việt: đại tu · Pinyin: dà xiū
Tổng quan
đại tu
Nghĩa
Việt
- Cihui đại tu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時河道工程每隔十年修繕一次,稱為「大修」。《六部成語註解.工部》:「大修中修小修:河道工程定例十年一大修。」《清史稿.卷一三五.兵志六》:「各省設造船廠,定師船修造年限,三年小修,五年大修,十年拆造。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 重大修改;大修理。
- Tân Hoa Tự Điển 1.重大修改;大修理。
Eng
- CC-CEDICT overhaul
- Cihui overhaul