大僧统

đại tăng thống

Hán Việt: đại tăng thống

Tổng quan

đại tăng thống (職位)僧官名。佛祖統紀三十一曰:「陳文帝勅寶瓊為京邑大僧統。」☸

Cấu tạo: (đại) + (tăng) + (thống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại tăng thống (職位)僧官名。佛祖統紀三十一曰:「陳文帝勅寶瓊為京邑大僧統。」☸