tǒng thống

Hán Việt: thống · Pinyin: tǒng

Tổng quan

thu thập thống nhất hợp nhất toàn bộ

统一 · 统共 · 统制 · 统合 · 统属 · 统帅 · 统建 · 统御

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintǒng
Hán Việtthống
Quảng Đôngtung2
Chú âmㄊㄛˇ ㄋ
Hán ngữ Trung cổthuungh
Phản thiết他總切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 統
  • Thiều Chửu Mối tơ. Sự gì có manh mối có thể tìm ra được gọi là {thống hệ} [統系]. Đời đời nối dõi không dứt cũng gọi là {thống}. Như ngôi vua truyền nối nhau gọi là {hoàng thống} [皇統], thánh hiền nối nhau gọi là {đạo thống} [道統], v.v. Tóm trị. Như {thống lĩnh} [統領] tóm lĩnh cả. Chức quan cầm…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 统 (形声。从糸,充声。本义丝的头绪) 同本义 统,纪也。--《说文》 茧之性为丝,然非得工女煮以热汤而抽其统纪。--《淮南子·泰族训》 又如统绪(头绪) 世代相继的系统 求其统类。--《荀子·解蔽》 又如皇统(世代相传的帝系);道统;传统;统承(继承统绪);统系(系统);统贯(系统;条贯);统嗣(帝统的嗣续关系) 纲纪,准则 忠信以为质,端悫以为统。--《荀子·臣道》 又如体统(体制、格局、规矩等);统纪(纲纪);统类(纲纪和条例) 鞋袜等的筒状部分 统tǒng ⒈丝的头绪抽其~。 ⒉事物的连续或彼此相连的关系系~。传~。血~。 ⒊纲要,纲领不知其~。…

Eng

  • CC-CEDICT to gather|to unite|to unify|whole

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤他綜切,音𪎽。【說文】統,紀也。【釋名】統,緒也,主緒人世,類相繼如統緒也。【書·微子之命】統承先王,修其禮物。【傳】與時王𠀤通三統。【疏】天有三統,土有三王。三王者,所以統天下也。【公羊傳·隱元年】大一統也。【註】統者,始也。總繫之辭。 又【韻會】吐孔切【正韻】他總切,𠀤音桶。義同。 又【易·乾卦】乃統天。【釋文】統,本也。 又【書·周官】冢宰掌邦治,統百官。【傳】統理百官。 又【周禮·天官·大宰】以八統詔王馭萬民。【註】統,所以合率以等物也。 又【齊語】班序顚毛,以爲民紀統。【註】統,猶經也。 又【史記·樂書】樂統同。【註】統,領也。【廣韻】又姓。 又【正韻】他貢切,音痛。義同。

Thuyết Văn

紀也。 从糸。充聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

淮南泰族訓曰。繭之性爲絲。然非得女工煑以熱湯而抽其統紀、則不能成絲。按此其本義也。引申爲凡綱記之稱。周易。乃統天。鄭注云。統、本也。公羊傳。大一統也。何注。統、始也。 他綜切。九部。玉篇一音桶。

【統】 (thống) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 充 (sung) Phiên thiết: Tha tống thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 綜 (tống) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thống (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kỉ (Gỡ sợi tơ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 綂 · 𦀠 · 綂 · 统 · 统 · 統 · 綂 · 统 · 統