大儒
đại nho
Hán Việt: đại nho · Pinyin: dà rú
Tổng quan
gười theo Khổng học và có sức học to rộng. đại nho đại nho ☆Người theo Khổng học và có sức học to rộng. đại nho; nhà thông thái (về Nho giáo)。舊指學問淵博而有名的學者。
Nghĩa
Việt
- Cihui gười theo Khổng học và có sức học to rộng. đại nho đại nho ☆Người theo Khổng học và có sức học to rộng. đại nho; nhà thông thái (về Nho giáo)。舊指學問淵博而有名的學者。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 道德學問修養極高的學者。《漢書.卷七三.韋賢傳》:「賢為人質朴少欲,篤志於學,兼通禮、尚書,以詩教授,號稱鄒魯大儒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时指学问渊博而有名的学者。
Eng
- Cihui 大儒 àrú n. Confucian scholar who combines profundity with virtue M:ge/¹míng/²wèi
ja
- JMdict great Confucian (scholar)|great scholar|person of great erudition